Chord & lyrics

Holding Pattern chords and lyrics - REAL ESTATE

Nhạc: Real Estate
Views 2
0
Guitar

Lời & hợp âm

[Intro 1]
[C][Bm][C][Bm][C][Bm][F#m][E][C][Bm][C][Bm][C][Bm][F#m][E]
[G][C]

[Verse 1]
[C]Six o'clock,
[Bm]the [C]crickets stop[Bm]
[C]The sky fills [Bm]up w[F#m]ith li[E]ght
Was [C]it the [Bm]rain or [C]a southbound [Bm]train
That [C]woke [Bm]me up la[F#m]st nig[E]ht?
It's [C]just this [Bm]game, makes [C]me insane
[Bm]I wond[C]er w[Bm]here
[F#m]we're go[E]ing
[C]Clear a [Bm]path for [C]earth to [Bm]pass
I [C]just wish [Bm]we could s[F#m]top[E]

[Verse 2]
[Bm]Around [D]in cir[E]cles
Far [Bm]from [D]the [F#m]ground[E]
[Bm]Waiting [A#]to p[Am]ut th[G]is thing down

[Interlude 1]
[G][D][F][C][Bm][C][Bm][G]
[C][Bm][F#m][E][G][Bm][C][Bm][C][Bm][F#m][E]

[Verse 3]
[C]Where was [Bm]I Tu[C]esday ni[Bm]ght?
[C]Where was [Bm]I th[F#m]is mor[E]ning?
[C]What this [Bm]is is no[C]t real l[Bm]ife
At [C]least it is[Bm]n't [F#m]boring[E]
[C]I can't [Bm]open my [C]mouth to speak
[Bm]I can'[C]t open[Bm] my ey[F#m]es[E]
[C]Someone press [Bm]pause, wrap [C]me in [Bm]gauze
And [C]turn the light[Bm]s of[F#m]f[E]

[Verse 4]
[Bm]Around [D]in cir[F#m]cles[E]
Far [Bm]from [D]the gro[F#m]und[E]
[Bm]Waiting [Bb]to p[Am]ut th[C]is t[G]hing down

[Interlude 2]
[G][D][F][C]
[G][Bb][Am][G][D][C][D][Bm][D]
[C][Bm][C][Bm][F#m][E][C][Bm][C][Bm][C][Bm][F#m][E]
[Bm]Around

[Verse 5]
[D]in cir[F#m]cles[E]
Far [Bm]from [D]the gro[F#m]und[E]
[Bm]Waiting [A#]to p[Am]ut th[G]is thing down

[Verse 6]
[G]Whoa, [D]oh,[F]
[C]wai[Bm]ting to [Bb]put t[Am]his thin[G]g down[D][F][C]
Hợp âm Chạm để xem thế bấm
Sẵn sàng xem hợp âm
Chọn một hợp âm trong phần lời để ghim phần xem thế bấm tại đây.
Phân tích AI Nhanh · sâu

Bản nhanh tóm tắt key, vòng chính, kết, màu. Bản sâu để đọc kỹ hơn.

Bản nhanh Nhanh · gọn

Ưu tiên render nhanh, gọn, phù hợp để nhận diện pattern chính.

Chưa có bản nhanh. Bấm Tạo nhanh để tạo bản tóm tắt.
Bản sâu Chi tiết

Tạo hoặc tạo lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.

Chưa có bản sâu. Có thể dùng Bản nhanh trước, rồi Tạo sâu khi cần.
Khám phá thêm Artist · genre · key
18%
103 BPM