Subaru (昴 すばる) - Ngôi sao (Sing - 星)
Câu đầu tiên: Japanese version (Phiên bản tiếng Nhật)
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
Japanese version (Phiên bản tiếng Nhật) Ngôi sao (Subaru - 昴 すばる) Performed by: Đặng Lệ Quân (Teresa Teng - 鄧麗君) 目を閉じて 何も見えず Me wo [G] tojite nanimo mie-[Em] zu 哀しくて目を開ければ Kana-[G] shikute me wo akere-[D] ba 荒野に向かう道より Koho-[G] ya ni mukau michi yo-[Em] ri 他に見えるものはなし Hoka [G] ni mieru mo-[Bm] no wa na-[D] shi 嗚呼 砕け散る 宿命の星たちよ A-[Em] aa... kudake [Bm] chiru sadame [Am] no hoshi ta-[D] chiyo せめて密やかに この身を照せよ Seme-[Em] te hisoya-[C] ka ni kono mi [Bm] wo [D] terase [G] yo 我は行く 蒼白き頬のままで [G] Ware wa [Em] yuku ao-[G] jiroki ho-[Em] ho no mama [D] de 我は行く さらば昴よ [G] Ware wa [Em] yuku sara-[C] ba [D] subaru [G] yo 呼吸をすれば胸の中 Iki wo [G] sureba mune no na-[Em] ka こがらしは吠き続ける Koga-[G] rashi wa naki tsuzuke-[D] ru されど我が胸は熱く Sare-[G] do wa ga mune wa atsu-[Em] ku 夢を追い続けるなり Yume [G] wo oitsuzu-[Bm] keru na-[D] ri 嗚呼 さんざめく 名も無き星たちよ A-[Em] aa... sanza [Bm] meku namonaki hoshi ta-[D] chiyo せめて鮮やかに その身を終われよ Seme-[Em] te azaya-[C] ka ni sono mi [Bm] o [D] oware [G] yo 我も行く心の命ずるままに [G] Ware mo [Em] yuku ko-[G] koro no mei-[Em] zuru mama [D] ni 我も行く さらば昴よ [G] Ware mo [Em] yuku sara-[C] ba [D] subaru [G] yo 嗚呼 いつの日か 誰かがこの道を A-[Em] aa.... itsu no [Bm] hi ka dareka [Am] ga kono mi-[D] chi wo 嗚呼 いつの日か 誰かがこの道を A[Em] aa.... itsu no hi [C] ka dareka ga ko-[Bm] no [D] michi [G] wo 我は行く 蒼白き頬のままで [G] Ware wa [Em] yuku ao-[G] jiroki ho-[Em] ho no mama [D] de 我は行く さらば昴よ [G] Ware wa [Em] yuku sara-[C] ba [D] subaru [G] yo 我は行く さらば昴よ [G] Ware wa [Em] yuku sara-[C] ba [D] subaru [G] yo Catonese version (Phiên bản tiếng Quảng Đông) Ngôi sao (Sing - 星) Performed by: Lưu Tích Quân (Liu Xijun - 刘惜君) 闭起双眼睛 心中感觉清静 bai hei [G] soeng ngaan zing sam zung gam gok cing [Em] zing 再张开眼睛 怕观望前程 zoi zoeng[G] hoi ngaan zing paa gun mong cin [D] cing 夜冷风更清 这一片荒野地 je laang [G] fung gang cing ze jat pin fong je [Em] dei 沿途是岐路 我方向未能明 jyun tou [G] si kei lou ngo [Bm] fong hoeng mei nang [D] ming 啊... 不见朗月导我迷途 只有星 a-[Em] a ... bat gin long [Bm] jyut dou ngo mai [Am] tou zi jau [D] sing 啊... 荒野路伴我独行 是流萤 a [Em] a ... fong je [C] lou bun ngo duk [Bm] hang [D] si lau [G] jing 踏过荆棘 苦中找到安静 daap gwo [G] ging gik fu zung zaau dou ngon [Em] zing 踏过荒郊 我双脚是泥泞 daap gwo [G] fong gaau ngo soeng goek si nai [D] ning 满天星光 我不怕风正劲 mun tin [G] sing gwong ngo bat paa fung zing [Em] ging 满心是期望 过黑暗是黎明 mun sam [G] si kei mong gwo [Bm] hak ngam si lai [D] ming 啊... 星也灿烂伴我夜行 给我影 a [Em] a ... sing jaa caan [Bm] laan bun ngo je [Am] hang kap ngo [D] jing 啊... 星光引路风之语 轻轻听 a [Em] a ... sing gwong jan [C] lou fung zi [Bm] jyu [D] hing hing [G] ting 纵步独行沿途寂静 似只有呼吸声 [G] zung bou duk [Em] hang jyun tou [G] zik zing ci [Bm] zi jau fu kap [D] seng 缓步前往决意走崎岖山径 [Em] wun bou cin [C] wong kyut ji [Bm] zau [D] kei keoi saan [G] ging 带着热情我要找理想 理想是和平 [Em] daai zyu jit [C] cing ngo jiu [G] zaau lei [Bm] soeng lei soeng si wo [D] ping 寻梦而去那怕走崎岖险径 [Em] cam mung ji [C] heoi naa paa [D] zau kei keoi him [G] ging 明日谁步过这星也带领 [Em] ming jat seoi bou [C] gwo ze [D] sing jaa daai [G] ling
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.