Câu đầu tiên: [F] La là la lá la là [Am] la, lá là [Dm] la, là la lá la là lá [C] là
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
Intro: [F] La là la lá la là [Am] la, lá là [Dm] la, là la lá la là lá [C] là La [F] la là la lá la là [Am] la, lá là [Dm] la, là la lá la là lá [C] la 1. 北方的村庄住着一个南方的姑娘 [F] běi fāng dí cūn zhuāng [C] zhù zhuó yī gè [Dm] nán fāng dí gū [Am] niáng 她总是喜欢穿着带花的裙子站在路旁 tā [Bb] zǒng shì xǐ huān chuān zhuó [F] dài huā dí qún zǐ [Gm] zhàn zài lù [C] páng 她的话不多但笑起来是那么平静悠扬 [F] tā dí huà bù [C] duō dàn xiào qǐ lái shì nà me [Dm] píng jìng yōu [Am] yáng 她柔弱的眼神里装的是什么 是思念的忧伤 tā [Bb] róu ruò dí yǎn shén lǐ [F] zhuāng dí shì shí me shì [Gm] sī niàn [C] dí yōu [F] shāng 2. 南方的小镇阴雨的冬天没有北方冷 [F] nán fāng dí xiǎo zhèn [C] yīn yǔ dí dōng tiān [Dm] méi yǒu běi fāng [Am] lěng 她不需要臃肿的棉衣去遮盖她似水的面容 tā [Bb] bù xū yào yōng zhǒng dí [F] mián yī qù zhē gài tā [Gm] sì shuǐ dí miàn [C] róng 她在来去的街头留下影子芳香才会某然的心痛 [F] tā zài lái qù dí [C] jiē tóu liú xià yǐng zǐ fāng xiāng [Dm] cái huì mǒu rán dí xīn [Am] tòng 眨眼的时间芳香已飘散影子已不见 [Bb] zhǎ yǎn dí shí jiān [F] fāng xiāng yǐ piāo sàn [Gm] yǐng zǐ [C] yǐ bù [F] jiàn 南方姑娘 你是否习惯北方的秋凉 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng, nǐ [Bb] shì fǒu xí guàn [C] běi fāng dí [F] qiū liáng 南方姑娘 你是否喜欢北方人的直爽 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng, nǐ [Bb] shì fǒu xǐ huān běi fāng rén dí zhí [C] shuǎng 日子过的就像那些不眠的晚上 [F] rì zǐ guò dí [C] jiù xiàng nà xiē [Bb] bù mián [C] dí wǎn [F] shàng 她嚼著口香糖对墙满谈著理想 tā jiáo zhù [Am] kǒu xiāng táng duì qiáng [Bb] mǎn tán [C] zhù lǐ [F]xiǎng 南方姑娘 我们都在忍受着漫长 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng [Bb] wǒ mén dū zài [C] rěn shòu zhuó màn [F] cháng 南方姑娘 是不是高楼遮住了你的希望 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng shì bù [Bb] shì gāo lóu zhē zhù liǎo nǐ dí xī [C] wàng 昨日的雨曾淋漓过她瘦弱的肩膀 [F] zuó rì dí yǔ zēng lín [C] lí guò tā [Dm] shòu ruò dí jiān [Am] bǎng 夜空的北斗也没有让她找到迷途的方向 [Bb] yè kōng dí běi dǒu yě [F] méi yǒu ràng tā zhǎo dào [Gm] mí tú dí fāng [C] xiàng 阳光里她在院子中央晾晒着衣裳 [F] yáng guāng lǐ tā zài [C] yuàn zǐ zhōng yāng [Dm] liàng shài zhuó yī [Am] cháng 在四季的风中她散著头发安慰著时光 zài [Bb] sì jì dí fēng zhōng tā [F] sàn zhù tóu fā [Gm] ān wèi [C] zhù shí [F] guāng 南方姑娘 你是否爱上了北方 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng nǐ [Bb] shì fǒu ài shàng [C] liǎo běi [F]fāng 南方姑娘 你说今天你就要回到你的家乡 [Bb] nán [C] fāng gū [F] niáng nǐ [Bb] shuō jīn tiān nǐ jiù yào huí dào nǐ dí jiā [C] xiāng 思念让人心伤 她呼唤着你的泪光 [F] sī niàn ràng rén [C] xīn shāng tā hū huàn [Bb] zhuó nǐ [C] dí lèi [F]guāng 南方的果子已熟 那是你简单的理想 nán fāng dí [Am] guǒ zǐ yǐ shú nà shì nǐ [Bb] jiǎn dān [C] dí lǐ [F] xiǎng [Bb] Là [C] la lá [F] la, [Bb] là [C] la lá [F] la [Bb] Là [C] la lá [F] la, [Bb] là [C] la lá [F] la [Bb] Là [C] la lá [F] la, [Bb] là [C] la lá [F] la [Bb] Là [C] la lá [F] la, [Bb] là [C] la lá [F] la
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.