Câu đầu tiên: Phiên bản tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
Phiên bản tiếng Quan Thoại (Mandarin version) Gánh nặng ngàn cân để trưởng thành - Fù zhòng yī wàn jīn zhǎng dà - 负重一万斤长大 披头散发很多疤不认得我的话 pī tóu sàn [Bb] fā hěn duō [C] bā bù rèn [Dm] dé wǒ de huà 然而发芽笑着花肚子越来越大 rán ér [Bb] fā yá xiào zhuó [C] huā dù zǐ [Dm] yuè lái yuè dà 以为所见之人同自己故意傻瓜 yǐ wéi [Bb] suǒ jiàn zhī rén [C] tóng zì jǐ [Dm] gù yì shǎ [C] guā 终于因我相信的而感到了害怕 zhōng yú yīn [Bb] wǒ xiāng xìn [C] de ér gǎn [Dm] dào liǎo hài pà 有些难过神总说唱歌会好的多 yǒu xiē nán [Bb] guò shén zǒng [C] shuō chàng gē [Dm] huì hǎo de duō 他骗人的不是的生而残忍的多 tā piàn rén [Bb] de bù shì [C] de shēng ér [Dm] cán rěn de [F] duō 裙子又轻舞落寞美丽又不是她错 qún zǐ yòu [Bb] qīng wǔ luò mò [C] měi lì yòu [Dm] bù shì tā [F] cuò 喉咙力竭对世界爱着在意的有谁呢 hóu lóng [Bb] lì jié duì shì jiè [C] ài zhuó zài yì [Dm] de yǒu shuí ne 如果会怜悯我 又何必抓住我 rú guǒ huì [Bb] lián mǐn [C] wǒ yòu hé bì [Am] zhuā zhù [Dm] wǒ 鬼扯原谅恶魔 咬碎牙胆怯和落寞 guǐ chě [G] yuán liàng è [Am] mó yǎo suì yá [Dm] dǎn qiè hé luò mò 怎么不问问我v人类啊故意的 zěn me bù [Bb] wèn wèn [C] wǒvvrén lèi ā [Am] gù yì [Dm] de 为什么不偏不倚 选中我一个 wéi shén me [G] bù piān bù yǐ [Am] xuǎn zhōng wǒ yī [Dm] gè 是否会摔碎我摔碎我摔碎着我 shì fǒu huì [Bb] shuāi suì wǒ shuāi suì wǒ [C] shuāi suì zhuó [Dm] wǒ 是否会可怜我可怜我可怜着我 shì fǒu huì kě [Bb] lián wǒ kě lián wǒ kě [C] lián zhuó [Dm] wǒ 一会就好让我懦弱悄悄懦弱 yī huì jiù [Bb] hǎo ràng wǒ [C] nuò ruò qiǎo qiǎo nuò [Dm] ruò 好不容易钻破蛋壳 却看见更黑暗的家伙 hǎo bù róng yì zuān pò dàn [Bb] ké què kàn jiàn gēng hēi [C] àn de jiā [Dm] huǒ 之后几年她身边仍然指指点点 zhī hòu jī [Bb] nián tā shēn [C] biān réng rán [Dm] zhǐ zhǐ diǎn diǎn 从未想过最难的就是回到从前 cóng wèi xiǎng [Bb] guò zuì nán [C] de jiù shì [Dm] huí dào cóng qián 以为曾经的玩伴会抱着取暖慰藉 yǐ wéi zēng [Bb] jīng de wán [C] bàn huì bào zhuó [Dm] qǔ nuǎn wèi [F] jiè 终于因我依赖的而学会了分别 zhōng yú [Bb] yīn wǒ yī lài [C] de ér xué [Dm] huì liǎo fēn bié 还是难过神又说唱歌会好的多 huán shì nán [Bb] guò shén yòu [C] shuō chàng gē [Dm] huì hǎo de duō 他骗人的不是的 我已经唱哑了 tā piàn rén [Bb] de bù shì [C] de wǒ yǐ [Dm] jīng chàng yǎ liǎo 想开给世界的花你教我怎么表达 xiǎng kāi gěi [Bb] shì jiè de [F] huā nǐ jiào [Dm] wǒ zěn me biǎo [F] dá 是不是要 对着你 跪下 shì bù [Bb] shì yào duì zhuó [C] nǐ guì [Dm] xià 如果会怜悯我 又何必抓住我 rú guǒ huì [Bb] lián mǐn [C] wǒ yòu hé bì [Am] zhuā zhù [Dm] wǒ 鬼扯原谅恶魔 咬碎牙胆怯和落寞 guǐ chě yuán [G] liàng è [Am] mó yǎo suì yá [Dm] dǎn qiè hé luò mò 怎么不问问我 人类啊故意的 zěn me bù [Bb] wèn wèn [C] wǒ rén lèi ā [Am] gù yì [Dm] de 为什么不偏不倚 选中我一个 wéi shén me [G] bù piān bù yǐ [Am] xuǎn zhōng wǒ yī [Dm] gè 如果会贪恋我 又何必伤害我 rú guǒ huì [Bb] tān liàn [C] wǒ yòu hé bì [Am] shāng hài [Dm] wǒ 是呢原谅你呢 负重一万斤长大著 shì ne yuán [G] liàng nǐ [Am] ne fù zhòng yī [Dm] wàn jīn cháng dà zhù 怎么不救救我 人类啊可笑的 zěn me bù [Bb] jiù jiù [C] wǒ rén lèi ā [Am] kě xiào [Dm] de 为什么凋零了的 不止我一个 wéi shén me [G] diāo líng liǎo de [Am] bù zhǐ wǒ yī [Dm] gè 是否会 拽着我 掐着我 撕破着我 shì fǒu huì [Bb] zhuài zhuó wǒ qiā zhuó wǒ [C] sī pò zhuó [Dm] wǒ 是否会 勒着我 咬着我 扯乱着我 shì fǒu huì lè [Bb] zhuó wǒ yǎo zhuó wǒ [C] chě luàn zhuó [Dm] wǒ 一会就好让我躲躲悄悄躲躲 yī huì jiù [Bb] hǎo ràng wǒ [C] duǒ duǒ qiǎo [Dm] qiǎo duǒ duǒ 真的有在很怀疑呢 也许世界并不欢迎我 zhēn de yǒu zài [C] hěn huái yí ne [Bb] yě xǔ shì jiè b[C] ìng bù huān yíng [Dm] wǒ 披头散发 很多疤 不认得我的话 pī tóu sàn [Bb] fā hěn duō [C] bā bù rèn [Dm] dé wǒ de huà 然而发芽 笑着花 肚子越来越大 rán ér fā [Bb] yá xiào zhuó [C] huā dù zǐ [Dm] yuè lái yuè dà 以为所见之人同自己故意傻瓜 yǐ wéi [Bb] suǒ jiàn zhī rén [C] tóng zì jǐ [Dm] gù yì shǎ [F] guā 终于因我相信的而感到了害怕 zhōng yú yīn [Bb] wǒ xiāng xìn [C] de ér gǎn [Dm] dào liǎo hài pà
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.