Câu đầu tiên: 不 爱 我 别 伤 害 我
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
不 爱 我 别 伤 害 我 bú ài [Am] wǒ bié shāng hài wǒ 爱 情 到 底 是 什 么 ài qíng [G] dào dǐ shì shén me 多 少 人 真 心 爱 过 duō shǎo [F] rén zhēn xīn ài [G] guò 最 后 成 为 了 过 客 zuì hòu [Am] chéng wéi le guò kè 不 爱 我 别 靠 近 我 bú ài [Am] wǒ bié kào jìn wǒ 总 让 我 不 死 不 活 zǒng ràng [G] wǒ bù sǐ bù huó 还 相 信 爱 有 结 果 hái xiāng [F] xìn ài yǒu jié [G] guǒ 最 傻 的 也 只 有 我 zuì shǎ [Am] de yě zhí yǒu wǒ 从 陌 生 到 遇 见 你 cóng mò [Am] shēng dào yù jiàn nǐ 从 遇 见 你 到 一 起 cóng yù [G] jiàn nǐ dào yì qǐ 曾 说 过 不 会 分 离 céng shuō [F] guò bú huì fēn [G] lí 是 我 对 不 起 你 shì wǒ [Am] duì bù qǐ nǐ 如 果 能 回 到 过 去 rú guǒ [Am] néng huí dào guò qù 宁 愿 不 再 认 识 你 nìng yuàn [G] bú zài rèn shí nǐ 不 会 说 出 我 爱 你 bú huì [F] shuō chū wǒ ài [G] nǐ 你 也 不 会 伤 心 nǐ yě [Am] bú huì shāng xīn 如 果 当 初 不 爱 我 rú guǒ [Am] dāng chū bú ài wǒ 为 何 又 来 招 惹 我 wèi hé [G] yòu lái zhāo rě wǒ 让 我 受 尽 了 折 磨 ràng wǒ [F] shòu jìn le zhé [G] mó 我 上 辈 子 欠 你 的 wǒ shàng [Am] bèi zi qiàn nǐ de 承 诺 不 是 随 便 说 chéng nuò [Am] bú shì suí biàn shuō 衣 服 不 是 随 便 脱 yī fu [G] bú shì suí biàn tuō 爱 情 到 底 是 什 么 ài qíng [F] dào dǐ shì shén [G] me 有 几 个 人 会 懂 得 yǒu jǐ [Am] gè rén huì dǒng dé 其 实 我 也 很 难 过 qí shí [Am] wǒ yě hěn nán guò 其 实 我 也 很 不 舍 qí shí [G] wǒ yě hěn bù shě 但 我 又 能 怎 样 呢 dàn wǒ [F] yòu néng zěn yàng [G] ne 爱 情 就 是 这 样 的 ài qíng [Am] jiù shì zhè yàng de 就 当 是 一 个 过 客 jiù dāng [Am] shì yí gè guò kè 心 痛 不 止 你 一 个 xīn tòng [G] bù zhǐ nǐ yí gè 不 该 打 扰 你 生 活 bù gāi [F] dá rǎo nǐ shēng [G] huó 这 都 是 我 的 错 zhè dōu [Am] shì wǒ de cuò 爱 上 你 的 那 天 起 ài shàng [Am] nǐ de nà tiān qǐ 就 已 丢 失 了 自 己 jiù yǐ [G] diū shī le zì jǐ 从 没 想 过 会 分 离 cóng méi [F] xiǎng guò huì fēn [G] lí 所 以 把 全 部 给 你 suó yǐ [Am] bǎ quán bù gěi nǐ 是 我 太 过 于 爱 你 shì wǒ [Am] tài guò yú ài nǐ 所 以 你 才 不 珍 惜 suó yǐ [G] nǐ cái bù zhēn xī 你 曾 躺 在 我 怀 里 nǐ céng [F] tǎng zài wǒ huái [G] lǐ 我 还 以 为 是 爱 情 wǒ hái [Am] yǐ wéi shì ài qíng 从 此 不 再 碰 感 情 cóng cǐ [Am] bú zài pèng gǎn qíng 没 你 我 不 是 不 行 méi nǐ [G] wǒ bú shì bù xíng 被 你 玩 弄 被 你 欺 bèi nǐ [F] wán nòng bèi nǐ [G] qī 难 道 这 就 是 爱 情 nán dào [Am] zhè jiù shì ài qíng 真 心 爱 过 给 错 人 zhēn xīn [Am] ài guò gěi cuò rén 曾 为 你 失 去 灵 魂 céng wéi [G] nǐ shī qù líng hún 从 此 余 生 一 个 人 cóng cǐ [F] yú shēng yí gè [G] rén 不 再 为 谁 而 心 疼 bú zài [Am] wéi shuí ér xīn téng
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.