Câu đầu tiên: 哪 来 的 什 么 绝 对 的 光 明
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
哪 来 的 什 么 绝 对 的 光 明 [Dm] nǎ lái [E7] de shén me [A] jué duì de guāng míng 有 光 的 是 我 黑 暗 中 的 眼 睛 [Dm] yǒu guāng [G] de shì wǒ [C] hēi àn zhōng dì [E7] yǎn jing 胜 负 裹 着 我 缠 绕 扭 成 绳 索 [Dm] shèng fù guǒ zhe [G] wǒ [C] chán rào niǔ chéng [F] shéng suǒ 有 魂 魄 喂 养 欲 望 深 河 [B7] yǒu hún pò [E7] wèi yǎng yù wàng [Am] shēn hé 有 一 个 我 再 别 有 谁 yǒu yí [Dm] gè [E7] wǒ zài bié [Am] yǒu shuí 成 过 败 过 何 意 而 为 chéng guò [Dm] bài guò [E7] hé yì ér [Am] wéi 桃 花 开 过 心 不 留 余 客 táo huā [Dm] kāi [G] guò [C] xīn bù liú yú kè 罪 夜 荒 奔 掩 蹉 跎 [B7] zuì yè huāng bēn [E7] yǎn cuō tuó 流 落 苍 间 的 残 破 [F] liú luò cāng jiān [E] de cán pò 死 生 有 过 未 放 争 夺 [Am] sǐ shēng [G] yǒu guò [F] wèi fàng zhēng [E] duó 就 任 我 此 生 无 悔 自 我 [Dm] jiù rèn [G] wǒ cǐ shēng [C] wú huǐ zì [E7] wǒ 就 任 我 为 我 而 生 jiù [Dm] rèn wǒ wéi [G] wǒ ér shēng 以 黑 暗 为 证 yǐ [C] hēi àn wéi [F] zhèng 是 人 是 魔 shì rén shì [Dm] mó 无 谓 谁 如 何 论 说 于 我 wú wèi [B7] shuí rú hé lùn [E7] shuō yú wǒ 死 生 起 落 为 战 而 活 [Am] sǐ shēng [G] qǐ luò [F] wéi zhàn ér [E7] huó 就 任 这 恐 惧 熬 成 心 魔 [Dm] jiù rèn [G] zhè kǒng jù [C] áo chéng xīn [E7] mó 没 有 谁 占 据 我 的 心 méi [Dm] yǒu shuí zhàn jù [E7] wǒ de xīn 不 为 谁 而 诺 bù wéi [Am] shuí ér nuò 在 绝 地 任 我 死 与 活 zài jué [Dm] dì rèn [E7] wǒ sǐ yǔ [Am] huó
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.