Câu đầu tiên: 1. [Am] Cất bước người [Em] ra đi, hình [F] bóng anh rời [C] xa
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
1. [Am] Cất bước người [Em] ra đi, hình [F] bóng anh rời [C] xa Bao dấu [Dm] yêu khi xưa giờ tan [Em] vỡ [Am] Nước mắt cứ [Em] tuôn trào, lệ [F] đắng đôi hàng [C] mi Mưa vẫn [Dm] rơi quanh em đầy bóng [G] tối Phủ lấp [Dm] đêm đen cơn mưa [Em] vẫn nhạt [Am] nhoà Giờ mất [Dm] anh em đi lang thang về nơi [G] đâu Đã hứa [Dm] yêu em, sao lại [Em] nỡ chia [Am] lìa Một mình [Dm] em ôm xót [Em] xa một lần tiễn [Am] đưa ĐK: [Am] Gió mưa thét [Em] gào, [Am] bóng anh nơi [Em] nào [Dm] Anh ơi có [Em] biết lòng [F] em luôn yêu anh [G] thắm thiết [Am] Mất anh thật [Em] rồi, [Am] cách ngăn phương [Em] trời Để [Dm] em trong nỗi [Em] đớn đau người [F] mang cho em bao [G] cay đắng 2. [Am] Cố bước, đừng [Em] quên mau ngày [F] tháng cũ phút giây [C] nồng say Tình [Dm] trong dư âm đêm vòng [Em] tay ấm [Am] Tiếc nuối, cũng [Em] xa rồi tình [F] bay đi như cách [C] chim trời Để [Dm] em mang niềm [Em] đau tình tan vỡ, tình [Am] lỡ làng Phiên bản tiếng Quan Thoại (Mandarin version) Xích Đạo & Bắc Cực (Chì dào hé běi jí - 赤道和北极) 1. Love you and love me 从不曾忘记 [Am] Love you and [Em] love me, cóng [F] bù zēng wàng [C] jì 和你在一起的甜蜜 hé [Dm] nǐ zài yī qǐ de tián [Em] mì Love you and love me 从不曾怀疑 [Am] Love you and [Em] love me, cóng [F] bù zēng huái [C] yí 你是我永远的唯一 nǐ shì [Dm] wǒ yǒng yuǎn de wéi [G] yī TĐK: 可是忽然仿佛丢了你 kě shì [Dm] hū rán fǎng fó [Em] diū liǎo [Am] nǐ, My love 我冷的无法呼吸 my [Dm] love wǒ lěng de wú fǎ hū [G] xī 可是忽然仿佛回不去 kě shì [Dm] hū rán fǎng fó [Em] huí bù [Am] qù, 像是只迷路在北极的鱼 xiàng shì [Dm] zhī mí lù [Em] zài běi jí de [Am] yú Chorus: I miss you now, where are you going [Am] I miss you [Em] now, [Am] where are you [Em] going 想念曾经最温暖的海底 [Dm] xiǎng niàn zēng [Em] jīng zuì [F] wēn nuǎn de [G] hǎi dǐ I need you now, where are you going [Am] I need you [Em] now, [Am] where are you [Em] going 想让赤道温暖最寒冷的北极 xiǎng [Dm] ràng chì dào [Em] wēn nuǎn zuì [F] hán lěng de [G] běi jí 2. Love you and love me 如果你还有感应 [Am] Love you and [Em] love me rú [F] guǒ nǐ huán yǒu [C] gǎn yīng 就指引我游向你 jiù [Dm] zhǐ yǐn wǒ yóu [Em] xiàng nǐ [Am] Love you and [Em] love me 但大海无边无际 Love you and love me dàn [F] dà hǎi wú biān [C] wú jì 我还能不能重回到你的怀里 wǒ [Dm] huán néng bù néng zhòng huí dào nǐ de [G] huái lǐ
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.