Câu đầu tiên: 1. 我 习 惯 了 夜 的 黑 孤 独 寂 寞 来 作 陪
Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
Intro & Chord circle 1. 我 习 惯 了 夜 的 黑 孤 独 寂 寞 来 作 陪 wǒ xí [A] guàn le yè de [B] hēi, gū dú [Abm] jì mò lái zuò [C#m] péi 一 个 人 在 伤 悲 一 个 人 醉 yí gè [A] rén zài shāng [B] bēi yí gè rén [C#m] zuì 为 爱 流 过 太 多 泪 哭 泣 难 道 为 了 谁 wéi ài [A] liú guò tài duō [B] lèi, kū qì [Abm] nán dào wèi le [C#m] shuí 为 何 天 公 总 是 不 曾 作 美 wèi hé [A] tiān gōng zǒng shì [B] bù cén zuò [C#m] měi 2. 床 头 堆 满 了 烟 灰 酒 精 麻 痹 了 滋 味 chuáng tóu [A] duī mǎn le yān [B] huī, jiǔ jīng[Abm] má bì le zī [C#m] wèi 冷 暖 自 知 只 有 自 己 体 会 léng nuǎn [A] zì zhī zhí yǒu [B] zì jǐ tǐ [C#m] huì 爱 一 个 人 心 好 累 夜 深 无 人 来 作 陪 ài yí [A] gè rén xīn hǎo [B] lèi, yè shēn [Abm] wú rén lái zuò [C#m] péi 面 带 微 笑 那 是 自 我 安 慰 miàn dài [A] wēi xiào nà shì [B] zì wǒ ān [C#m] wèi Chorus: 我 就 是 那 一 个 被 爱 伤 的 那 个 人 wǒ jiù [A] shì nà yí [B] gè, bèi ài [Abm] shāng de nà gè [C#m] rén 在 我 心 中 烙 下 了 伤 痕 zài wǒ [A] xīn zhōng lào [B] xià le shāng [C#m] hén 你 已 有 了 别 人 一 个 你 深 爱 的 人 nǐ yǐ [A] yǒu le bié [B] rén, yí gè [Abm] nǐ shēn ài de [C#m] rén 为 何 痴 情 的 人 总 是 愚 蠢 wèi hé [A] chī qíng de rén [B] zǒng shì yú [C#m] chǔn 每 当 午 夜 时 分 寂 寞 总 是 不 饶 人 měi dāng [A] wǔ yè shí [B] fēn, jì mò [Abm] zǒng shì bù ráo [C#m] rén 忘 不 了 你 给 我 的 伤 痕 wàng bù [A] liǎo nǐ gěi wǒ [B] de shāng [C#m] hén 想 你 想 到 夜 深 我 爱 的 依 然 最 真 xiǎng nǐ [A] xiǎng dào yè [B] shēn, wǒ ài [Abm] de yī rán zuì [C#m] zhēn 偏 偏 痴 情 的 人 被 伤 最 深 piān piān [A] chī qíng de rén [B] bèi shāng zuì [C#m] shēn
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.