Lời bài hát kèm hợp âm cùng dòng
人间的河盛着天上的河 [Em] rén jiān dí hé shèng zhuó tiān shàng dí hé 眼前的人唱着故人的歌 yǎn [C] qián dí rén chàng zhuó gù rén dí gē 来世的你遇见今生的我 [Am] lái shì dí nǐ yù jiàn jīn shēng [Bm] dí wǒ 是否还会记得 shì fǒu huán [C] huì jì dé [D] uh huh 我们终会轮回至于暌阔 [Em] wǒ mén zhōng huì lún huí zhì yú kuí kuò 相逢一瞥然后擦肩而过 xiāng [C] féng yī piē rán hòu cā jiān ér guò 你是否会回首停驻片刻 nǐ [Am] shì fǒu huì huí shǒu tíng zhù [Bm] piàn kè 眼中些许疑惑 yǎn zhōng xiē [C] xǔ yí huò [D] oh oh 你听 这钟声悠扬清澈 nǐ [C] tīng zhè zhōng shēng [Bm] yōu yáng qīng chè 悠扬清澈 yōu yáng qīng [Am] chè 这槐花洁白如昨 [D] zhè huái huā [G] jié bái rú zuó 湖水偃息了风波 hú shuǐ [C] yǎn xī liǎo fēng [Bm] bō 阳光收敛了颜色 yáng guāng shōu liǎn liǎo [Am] yán sè 恰似你我 qià sì [D] nǐ wǒ 一拜天地 yī bài tiān [C] dì 这一拜故梦陆离 zhè yī [Bm] bài (ai ai [Em] ai ai) [Am] gù [D] mèng lù [G] lí 先谢苍天 xiān xiè cāng [Em] tiān 予你我一段灵犀 yú [Am] nǐ wǒ yī duàn líng [D] xī 让我在万千人中遇见你 ràng wǒ [C] zài wàn qiān rén [D] zhōng yù [G] jiàn nǐ 至白首不弃 zhì [Am] bái shǒu bù [D] qì 一拜天地 yī bài tiān [C] dì 将爱恨跪入尘泥 jiāng ài [Bm] hèn (ai ai [Em] ai ai) [Am] guì [D] rù chén [G] ní 再叩厚土 zài kòu hòu [Em] tǔ 许你我一处静谧 xǔ [Am] nǐ wǒ yī (ỳ ỷ y) chǔ jìng [D] mì 请收藏 qǐng [C] shōu cáng (ah ah [Bm] ah ah) 唇齿旁一抹笑意 [Am] chún chǐ páng yī [D] mǒ xiào [G] yì 于来世 于来世 相期 [A] yú lái shì. yú lái [Bm] shì, xiāng [Em] qī 留声机里放著往事斑驳 [Em] liú shēng jī lǐ fàng zhù wǎng shì bān bó 粗砺相纸绘著岁月如歌 [C] cū lì xiāng zhǐ huì zhù suì yuè rú gē 所珍惜的终将辗转零落 [Am] suǒ zhēn xī dí zhōng jiāng zhǎn zhuǎn [Bm] líng luò 如同昨夜花火 rú tóng zuó [C] yè huā huǒ (ah [D] ah) 何必奢求命运垂怜施舍 [Em] hé bì shē qiú mìng yùn chuí lián shī shè 想来最远无非生死契阔 [C] xiǎng lái zuì yuǎn wú fēi shēng sǐ qì kuò 只怕终是负你一生相托 zhī pà [Am] zhōng shì fù nǐ yī shēng [Bm] xiāng tuō 未践当初一诺 wèi jiàn dāng [C] chū yī nuò ([D] oh) 你看 nǐ [C] kàn 台下都充作宾客 tái xià dū [Bm] chōng zuò bīn kè (充作宾客) (chōng zuò bīn [Am] kè) 你听 nǐ [Am] tīng 喧骂便算是道贺 [D] xuān mà biàn [G] suàn shì dào hè 终归不欠也不赊 zhōng guī [C] bù qiàn yě [Bm] bù shē 此生尚余这一刻 cǐ shēng shàng yú zhè [Am] yī kè 只是你我 zhī shì nǐ [D] wǒ 一拜天地 yī bài tiān [C] dì 这一拜故梦陆离 zhè yī [Bm] bài (ai ai [Em] ai ai) [Am] gù [D] mèng lù [G] lí 先谢苍天 xiān xiè cāng [Em] tiān 予你我一段灵犀 yú [Am] nǐ wǒ yī (ỷ ý ) duàn líng [D] xī 让我在万千人中遇见你 ràng wǒ [C] zài wàn qiān rén [D] zhōng yù [G] jiàn nǐ 至白首不弃 zhì [Am] bái shǒu bù [D] qì 一拜天地 yī bài tiān [C] dì 将爱恨跪入尘泥 jiāng ài [Bm] hèn (ai ai [Em] ai ai) [Am] guì [D] rù chén [G] ní 再叩厚土 zài kòu hòu [Em] tǔ 许你我一处静谧 xǔ [Am] nǐ wǒ yī (ỳ ỷ y) chǔ jìng [D] mì 请收藏 qǐng [C] shōu cáng (ah ah [Bm] ah ah) 唇齿旁一抹笑意 [Am] chún chǐ páng yī [D] mǒ xiào [G] yì 于来世 于来世 相期 [A] yú lái shì. yú lái [Bm] shì, xiāng [Em] qīxiāng qī
Trình xem hợp âm
Di chuột hoặc chạm vào hợp âm để xem thế bấm cho guitar, ukulele và piano.
Phân tích vòng hợp âm với AI
Lite sẽ tóm tắt rất nhanh key, progression core, cadence, color move và ear-training hint. Advanced sẽ đào sâu hơn khi cần.
Lite analysis
Ưu tiên render nhanh, gọn, dễ đọc, phù hợp để nhận diện pattern chính.
Advanced analysis
Generate hoặc generate lại để lấy bản phân tích AI đầy đủ hơn.
Khám phá bài tương tự
Gợi ý theo progression, cadence, mood và màu hòa âm gần với bài hiện tại.